VinaChem
Đang tải dữ liệu...
 
 Check mail | Sơ đồ site | English 
Trang chủ
 
Giới thiệu
 
Tin tức
 
Sản phẩm & Dịch vụ
 
Dự án
 
Đảng, Đoàn thể
 
Tra cứu
 
Xuất bản phẩm
 
Công bố thông tin
Đăng nhập | 
Thủy tinh lỏng (natri silicat)
Thuỷ tinh lỏng (Natri Silicat) 
Mã sản phẩm:Na2SiO3
Hãng sản xuất:Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì (VICCO)
    Thông số Kỹ thuật   Công dụngCách dùng
Tên tiếng Anh : Sodium silicate , Water glass.
Tên tiếng Việt : Natri silicát.
Tên thường gọi : Thuỷ tinh lỏng , nước thuỷ tinh .
Công thức hoá học : Na2SiO3 , mNa2O. nSiO2.
Khối lượng phân tử : 284,22.
Ngoại quan : Là chất lỏng trong , sánh , không màu hoặc màu vàng xanh . Có phản ứng Kiềm.
*Có độ nhớt rất lớn như keo .
*Nếu được bảo quản kín thì có thể để được lâu dài nhưng dễ bị phân dã khi để ngoài không khí độ phân dã càng lớn khi môđun silíc càng cao . Mô đun silic (còn gọi là mô đun ) là đặc trưng xác định độ tan và một số tính chất khác của thuỷ tinh lỏng , được tính bằng tỉ số giữa m và n trong công thức tổng quát : mNa2O. nSiO2
*Là một chất rất hoạt động hoá học có thể tác dụng với nhiều chất ở dạng rắn , khí , lỏng
*Dễ bị các axít phân hủy ngay cả axít cácboníc và tách ra kết tủa keo đông tụ axít silicsic
Danh mục sản phẩm
Phân bón
SP Cao su
Thuốc BV Thực vật
Hoá chất cơ bản
Xút (NaOH)
Axit Sunfuric (H2SO4)
Clo (Cl2)
Javen
Axit Clohydric (HCl)
Axit Photphoric (H3PO4)
Axit Nitric (HNO3)
Amoniac lỏng và dung dịch (NH3)
Cacbonic lỏng, rắn
Canxi Clorua (CaCl2.2H2O)
CacbonDioxit lỏng, rắn
Amoni hydroxit (NH4OH)
Etanol (C2H5OH)
Glyxerin
focmandehit (HCHO)
kali đihyđrophôtphat (KH2PO4)
Thủy tinh lỏng (natri silicat)
Canxiclorua(CaCl2)
Poly Aluminium Chloride(PAC)
Natri Fluorsilicat Na2SiF6
Nhôm Hydroxyt Al(OH)3
Phèn Nhôm sunfat Al2(SO4)3.nH2O
Phèn Nhôm Kali Sunfat Al2(SO4)3.K2SO4.24 H2O
Phèn Nhôm Amôn Sunfat Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.24 H2O
Kẽm Sunfat (ZnSO4.7H2O)
Magiê Sunfat (MgSO4.7H2O)
Sắt II Sunfat (FeSO4.7H2O)
Natri Thiosunfat (Na2S2O3.5H2O)
Dung dịch nước tẩy Natri Hypocloric (NaClO)
Dung dịch Sắt III Clorua (FeCl3)
Magiê Clorua (MgCl2.6H2O)
Kali Clorua tinh khiết (KCl)
Natri Clorua (NaCl)
Bột tẩy Clorin Ca(OCl)2
Photpho vàng (P4)
M.A.P (mono amon photphat) (NH4)H2PO4
M.K.P (mono kali photphat) (KH2PO4)
D.A.P (di amon photphat) (NH4)2HPO4
Natri Hydrophotphat (Na2HPO4.12H2O)
Natri Photphat (Na3PO4.12H2O)
Khoáng sản
Chất tẩy rửa, hoá mỹ phẩm
SP Điện hoá
SP Hoá dầu
Que hàn & Khí CN
Các SP & DV khác
 Trang chủ | Giới thiệu | Góp ý Trao đổi