DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHP SỬ DỤNG 

 

TT

Tn hoạt chất - nguyn liệu

(Common name)

Tn thương phẩm

(Trade name)

Đối tượng phng trừ

(Crop/Pest)

Tổ chức xin đăng k

(Applicant)

Nh sản xuất hoặc nh ủy quyền

I. Thuốc sử dụng trong Nng nghiệp:

2. Thuốc trừ bệnh hại cy trồng

81

 

 

 

 

 

Sulfur

 

 

 

 

 

Kumulus 80DF

Bệnh sẹo hại cy c mi, nhện đỏ hại c ph

BASF Singapore Pte ltd

BASF Ltd.

Microthiol Special Liquid 58.15 LF

Bệnh phấn trắng hại hoa hồng,đốm l hại ng

Crexagri S.A

Crexagri S.A, France

Crexagri B.V, Holland

Microthiol Special 80 WP

Bệnh phấn trắng hại rau, bệnh đốm l hại ng

Crexagri S.A

Crexagri S.A, France

Crexagri B.V, Holland

OK-Sulfolac 80DF

Bệnh phấn trắng hại xoi

Tan Quy Co., tp. Hồ Ch Minh

RAG Additive GmbH, Germany

Sulox 80 WP

Bệnh phấn trắng hại xoi, đốm l hại lạc

Cty Thuốc trừ su Si Gn

82

Sulfur 40% + tricyclazole 5%

Vieteam 45 WP

Bệnh đạo n hại la

Cng ty TNHH Việt Trung

The Pesticide type - formulation Engineering and Technology Center of the Ministry of Chem. Industry, China

83

Tebuconazole (min 95%)

Folicur 250 EW

Bệnh đốm l hại lạc, hnh; kh vằn lem lp hạt hại la

Bayer Vietnam   Ltd.
(BVL)

Bayer CropScience

Fortil 25 SC

Bệnh kh vằn hại la

Cng ty TNHH Thươngmại Thi Nng

Sevencontinent Agrochemical Co., Ltd., Zhangjiagang, China

84

Thifluzamide (min 96%)

Pulsor 23F

Bệnh kh vằn hại la

Dow AgroSciences B.V

Dow AgroSciences B.V

85

Thiophanate-Methyl (min 93%)

Agrotop 70WP

Bệnh thn thư hại nho, bệnh thối gốc hại rau

Agrorich Int. Crop

Jiangsu Xinnyi Pesticide Ltd., China

Binhsin 70WP

Bệnh đạo n, lem lp hạt hại la; đốm l hại dưa hấu, lạc; sương mai hại c chua, khoai ty

Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

Jiangsu Enternal Union Group Corporation, Jiangsu Province, P.R. China

Cantop-M 72 WP, 5SC, 43SC

72WP: Bệnh phấn trắng hại dưa, thối quả hại c chua.
5SC: Bệnh thối quả hại dưa chuột, phấn trắng hại nho
43SC: Kh vằn hại la

Cty cổ phần TST Cần Thơ

Cercosin 5 SC

Bệnh kh vằn, vng l hại la; thn thư phấn trắng hại bắp cải

Nippon Soda Co., Ltd

Nippon Soda Co., Ltd Tokyo Japan

Coping M 70 WP

Bệnh lem lp hạt hại la

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ho Nng

Fusin-M 70WP

Bệnh đạo n hại la, mốc xm hại dưa hấu

Forward Int Ltd

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., Guangxi, China

Kuang Hwa Opsin 70WP

Bệnh đốm đen hại chuối, đốm trắng hại thuốc l

Kuang Hwa Chem Co., Ltd

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd., Nan Ai Li, Hsin - Chu, Taiwan

Methyate 70WP

Bệnh mốc sương hại c chua, sương mai hại dưa hấu

Cng ty Cổ phần vật tư BVTV H Nội

Jing Jang Agricuctural Chemical Factory, China

TS- Mannonng 70 WP

Bệnh thn thư hại ớt

Cty TNHH An Nng

Taicang Pesticide Factory, Liuhe Town, Taicang, Jiangsu, China.

Thio-M 70WP, 500 FL

70WP: Bệnh kh vằn hại la, ho rũ hại dưa 
500FL: Bệnh lem lp hạt hại la

Cty Thuốc trừ su Si Gn

Luxan B.V, P.O. Box 9 - 6880 AA Elet (Gld), Netherlands

Tipo-M 70 BHN

Bệnh đạo n hại la, thối quả hại nhn

Cty TNHH Thi Phong

Tomet 70WP

Bệnh thn thư hại lạc, phấn trắng hại bầu b

Cty TNHH Ha Nng Hagrochem

Agrosyn Life S.R.L, 24050 Grassobio (BG), Italy

Top 50 SC, 70 WP

Bệnh mốc xm hại rau, c chua

Cty vật tư BVTV II

Top-Plus M 70WP

Bệnh đốm l hại rau, thn thư hại xoi

Imaspro Resources Sdn Bhd

March Chemicals Co., Ltd., Hangzhou 310014, China

Topan 70WP

Bệnh đốm l hại dưa hấu, thối quả hại nhn

Cty DV BVTV An Giang

Toplaz 70WP

 Phấn trắng hại rau, thn thư hại cy c mi

Behn Meyer&Co., Ltd

Behn Meyer & Co. (M) SDM. BHD., Malaysia

Topnix 70WP

Sẹo hại cy c mi, bệnh lụi hại lạc

Cty Thuốc trừ su Bộ Quốc phng

Topsimyl 70WP

Bệnh đạo n hại la, bệnh phấn trắng hại rau

Cty VTNN TiềnGiang, t. Tiền Giang

Topsin M 70 WP

Bệnh vng l la; bệnh ho, đổ ng cy con, s gm hại dưa hấu; bệnh thối nhũn hại bắp cải; thn thư hại thuốc l, đậu tương; đổ ng cy con, mốc xm hại lạc; thn thư hại dưa chuột; phấn trắng hại nho

Nippon Soda Co., Ltd

Nippon Soda Co., Ltd. Yokyo, Japan

TSM 70WP

Kh vằn hại la, phấn trắng hại nho

Zagro Group, Sigapore Pvt Ltd

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd., East Industrial Estate Singapore

Vithi-M 70 BTN

Bệnh phấn trắng hại rau, thn thư hại dưa hấu

Cty Thuốc st trng Việt Nam

86

Thiram (TMTD)

Caram 85 WP

Bệnh chết ẻo hại lạc

Cty vật tư cổ phần TST Cần Thơ

Pro-Thiram 80WP,

80 WG

80WP: Bệnh đổ ng cy con hại lạc,
80 WG: thn thư hại ớt

UCB Chemicals

UCB S.A, UCB Chemicals Pantserschipstraat 207, B-9000 Gent, Belgium

87

Thiram 265g/l+
Carbendazim 235g/l

Viram Plus 500 SC

Bệnh phấn trắng hại xoi

Cty Thuốc st trng Việt Nam

UCB S.A, UCB Chemicals B-9000 Gent, Belgium

88

Triadimefon

Bayleton 250 EC

Bệnh phấn trắng hại rau họ thập tư, rỉ sắt hại c chua

Bayer Vietnam Ltd. (BVL)

Bayer CropScience

Coben 25 EC

Bệnh rỉ sắt hại c ph, phấn trắng hại nhn

Cty vật tư BVTV II

Encoleton 25 WP

Bệnh mốc xm hại c chua, thối gốc hại khoai ty

Encochem Int.Corp

Shanghai Safechem International Trade Co., China

Sameton 25 WP

Bệnh phấn trắng hại rau, nho

Cty Thuốc trừ su Si Gn

89

Triadimenol

Bayfidan 250 EC

Bệnh rỉ sắt, phấn trắng hại nho, chm chm

Bayer Vietnam Ltd. (BVL)

Bayer CropScience

Samet 15 WP

bệnh phấn trắng hại dưa chuột, rỉ sắt hại c ph

Cty Thuốc trừ su Si Gn

90

Tricyclazole
(min 95%)

Beam 75 WP

Bệnh đạo n hại la

Dow AgroSciences

Dow AgroSciences B.V

Binhtin 75 WP

Bệnh đạo n hại la

Jiangyin Jianglian Industry Trade Co., Ltd

Chanzhou Feng Deng Pesticide Factory. DengGuan, Changzhou, Jiangsu, China

Flash 75 WP

Bệnh đạo n hại la

Map Pacific Pte Ltd

Hockley International Ltd., UK

Lany 75 WP

Bệnh đạo n hại la

Cty TNHH TM v SX Ngọc Yến

Agro - Chemical Company (Group) in Zhao Qing, Quang Dong, China (Zhao Qing Nongxiao Pesticide Factory)

Lim 20 WP

Bệnh đạo n hại la

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ho Nng

Tridozole 75 WP

Bệnh đạo n hại la

Cty TNHH TM Đồng Xanh

Shenzhen Jiangshan Commerce & Industry Corp, Shenzhen, China

Trizole 20 WP, 75 WP, 75 WDG

Bệnh đạo n hại l, cổ bng hại la

Cty Thuốc trừ su Si Gn

Psynche Chemicals Co., Ltd., Shanghai, P.R. China

91

Tridemorph
(min 86%)

Calixin 75EC

Bệnh phấn trắng hại dưa chuột

BASF Singapore Pte Ltd

BASF Ltd.

92

Tổ hợp dầu thực vật (dầu mng tang, dầu xả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)

TP - Zep 18 EC

Bệnh mốc sương hại c chua; đốm nu, đốm xm, thối bp hại ch; bệnh phấn trắng, đốm đen hại hoa hồng; bệnh đạo n, bạc l hại la; nấm muội đen (Capnodium sp) hại nhn

Cng ty TNHH Thnh Phương

Cng ty TNHH Thnh Phương

93

Validamycin
(Validamycin A) 

(min 40%)

Anlicin 5WP, 5SL, 3SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH An Nng

Guang Dong Chenghai Hong Guang Chemical Industry Co.Ltd. China

Avalin 3 SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH-TM Thi Nng

Jiangsu Shenghua Group Copany, Qinnan Toen, Yandu, Jiangsu, China

Top - vali 3 SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty LD sản xuất ND vi sinh Viguato

Cty LD sản xuất ND vi sinh Viguato

Damycine 3SL, 5WP

Bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH nng dược Điện Bn

Yinong Yyixing Pesticide factory, China

Duo Xiao Meisu 5WP

Bệnh kh vằn hại la

Cty xuất nhập khẩu Bắc Ninh

Zhong hua ren min gonf he guo, Wuxi xian sheng wu nong yao Chang, Jiangsu, China

Haifangmeisu 5WP

Bệnh kh vằn hại la

Cty DV KTNN 
 Hải Phng

Hengyang, Microorgannism Works, Hunan, China

Jing gang meisu 5SL, 10WP

Bệnh kh vằn hại la, lở cổ rễ hại c chua

Cty Thuốc trừ su Bộ Quốc phng

Share Biology Co., Ltd Quanjiang Zhejiang XieShi Town, Haining, China

Qian Jiang Meisu 5WP

Bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH Trường Thịnh, tx. Lạng Sơn

Zhejiang Qianjiang Biochemical Co., Ltd., Zhejiang, China

Romycin 3DD, 5DD, 5WP

3DD: kh vằn hại la

5DD, 5WP: Bệnh kh vằn hại la, lở cổ rễ hại c chua

Cty cổ phần TST Cần thơ

Tidacin 3 SC

Bệnh kh vằn hại la, bệnh nấm hồng hại cao su

Cty TNHH Thi Phong

Top - vali 3 SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty LD sản xuất ND vi sinh Viguato

Cty LD sản xuất ND vi sinh Viguato

Vacin 3 DD

Bệnh kh vằn hại la

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ho Nng

Vacinmeisu 5WP, 5 SL, 3 SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH KD XNK Ha Bnh

Fine Chemical Industry Co., Hop Phi, An Huy Pr.China

Vacocin 3SL

Bệnh kh vằn hại la

Cty vật tư BVTV I

Jie Yuang City Biochemical Factory, Jie Yuang City, Guangdong, China

Vali 3DD, 5DD

Bệnh kh vằn hại la, lở cổ rễ hại đậu

Cty vật tư BVTV II-

Validacin 3 L, 5 L, 5 SP

3 L: bệnh kh vằn hại la; mốc hồng hại cao su, c ph

5 L: bệnh kh vằn hại la, đổ ng cy con hại rau, mốc hồng hại cao su

5 SP: bệnh kh vằn hại la

Sumitomo Chemical

Takeda Agro Co., Ltd

Sumitomo Chemical

Takeda Agro Co., Ltd

Validan 3 DD, 5 DD

Bệnh kh vằn hại la

Cty DV BVTV An Giang,

Valitigi 3 DD, 5 DD

3 DD: bệnh kh vằn hại la

5 DD: bệnh do Rhizoctonia solani gy ra hại la, c chua

Cty VT NN Tiền Giang, t. Tiền Giang

Vanicide 3 SL, 5 SL,  5 WP

3 SL: bệnh kh vằn hại la, thắt cổ rễ hại rau cải

5 SL: bệnh kh vằn hại la, thối gốc hại khoai ty

5 WP: bệnh kh vằn hại la, ng

Cty Thuốc trừ su Si Gn

Varison 5 WP

bệnh kh vằn hại la

Cty TNHH Sơn Thnh

China - Zhejiang - Tung Xiang - Xian Jiang Chemical Biologicla Co., Ltd

Vida 3 SC, 5 WP

3 SC: bệnh kh vằn hại la, thối (gốc, rễ) hại rau

5 WP: bệnh kh vằn hại la

Cty vật tư BVTV I

Vigangmycin 3 SC, 5 SC 5WP

3 SC: bệnh kh vằn hại la

5 SC: bệnh kh vằn hại la

5WP: bệnh kh vằn hại la, chết ẻo hại rau cải

Cty TNHH Việt Thắng, Bắc Giang

Xishan city Bio - Agricultural Chemicals Factory Jiangsu, China

Vivadamy 3 DD,

5 DD, 5 BHN

3 DD: bệnh kh vằn hại la

5 DD, 5 BHN: bệnh kh vằn hại la, mốc hồng hại cao su

Cty Thuốc st trng Việt Nam

94

Validamycin 2% + NOA 0.05% +  NAA 0.05% + Zn,Cu,Mg 11%

 Vimix 13.1 DD

Bệnh kh vằn hại la;thối   nhũn hại rau,bắp cải.

Cty thuốc st trng Việt Nam

95

Zinep

 Ramat 80 WP

Bệnh mốc sương hại khoai ty, mốc xanh hại thuốc l

Cty vật tư BVTV II

Tiginep 80 WP

Bệnh mốc sương hại c chua, thối quả hại cy c mi

Cty VT NN Tiền Giang, t. Tiền Giang

Guinness 72 WP

 bệnh phấn trắng hại nho, c chua

Cty TNHH Thanh Sơn Ho Nng

Zin 80 WP

Bệnh mốc sương hại khoai ty,mốc xanh hại thuốc l, bệnh lem lp hạt hại la

Cty thuốc trừ su Si Gn

Zinep Bul 80 WP

Bệnh mốc sương hại khoai ty, đốm vng hại c chua

Agria SA, Sofia-Bulgaria

Agria SA, Sofia-Bulgaria

Zodiac 80 WP

Bệnh đốm nu hại la, bệnh mốc sương hại c chua

Connel Bros Co.,Ltd

Aiatic Agriculturral Industries Pte Ltd. Singapore

Zinacol 80 WP

Bệnh sương mai hại rau, mốc sương hại c chua

Imaspro Resources Sdn Bhd

Agrotrade Ltd., 1612 Sofia, Bulgaria

Zinforce 80 WP

Bệnh mốc xm hại c chua, thn thư hại dưa hấu

Forward  Int Ltd

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., Guangxi, China

Zithane Z 80 WP

Bệnh thối quả hại nho, sương mai hại c chua

Cty vật tư BVTV I

96

Zinep 20% + Copper Oxychloride 30%

Zincopper 50 WP

Bệnh lot hại cy ăn quả, mốc sương hại c chua

Cty cổ phần TST Cần Thơ

Vizincop 50 BTN

Bệnh đốm l hại rau, mồ hng (nấm đen) hại xoi

Cty Thuốc st trng Việt Nam

97

Zinep 25% +
Bordeaux  60%

Copper-Zinc 85 WP

Bệnh ho rũ hại dưa hấu, bệnh hại quả hại cy ăn quả

Cty TNHH Nng sản  ,ND, ĐH Cần Thơ

98

Zinep 20% +Bordeaux  45% + Benomyl 10%

Copper-B 75 WP

Bệnh vng l hại la

Cty TNHH Nng sản  ND, ĐH Cần Thơ

99

Zinep 40% + Sulfur 40%

Vizines 80 BTN

Bệnh mốc sương hại khoai ty

Cty Thuốc st trng Việt Nam

mục lục

<<trang trước                Tiếp>>