DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHP SỬ DỤNG 

 

TT

Tn hoạt chất - nguyn liệu

(Common name)

Tn thương phẩm

(Trade name)

Đối tượng phng trừ

(Crop/Pest)

Tổ chức xin đăng k

(Applicant)

Nh sản xuất hoặc nh ủy quyền

I. Thuốc sử dụng trong Nng nghiệp:

1. Thuốc trừ su

81

 

Fenthion (min 99.7%)

 

Encofen 50 EC

Su đục thn hại la

Emcochem Int. Corp.

Shanghai Safechem International Trade Co., China

Lebaycid 50 EC, 500 EC

50 EC: Rệp hại rau họ thập tự, su đục quả hại đậu

500 EC:Bọ xt hại la

Baeyr Vietnam Ltd. (BVL)

Bayer CropScience

Sunthion 50 EC

Bọ xt la, rệp vầy hại xoi

Connel Bros Co., Ltd

Sundat (S) PTe Ltd., Singapore

82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Fenvalerate (min 92%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cantocidin 20 EC

Su đục thn, bọ xt hi hại la

Cng ty Cổ phần TST Cần Thơ, TP. Cần Thơ

Dibatox 20 EC

Su xanh hại bắp cải

Cng ty TNHH Nng dược Điện Bn

Chanzhou Feng Deng Pesticide Factory, changzhou, Jiangsu, China

Encofenva 20 EC

Rầy nu hại la, rệp c chua

Encochem Int. Corp.

Shenzhen OCP Production Materials Co., Ltd., China

Fantasy 20 EC

Rầy nu hại la, rầy hại xoi

Connel Bros Co.,Ltd.

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd., Singapore

Fenkill 20 EC

Rệp hại rau, su đục quả hại cy ăn quả

United Phosphorus Ltd.

United Phosphorus Ltd., Worli, Bombay 400018 India

First 20 EC

Su đục quả hại cy c mi, bọ xt hại la

Zuellig (T) Pte Ltd.

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd., East Industrial Estate Singapore

Kuang Hwa Din 20 EC

Su tơ hại bắp cải, rầy xanh hại la

Kuang Hwa Chem Co., Ltd

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd., Nan Ai Li, Hsin - Chu, Taiwan

Leva 10 EC, 20 Ec

Rệp hại rau

Cng ty Vật tư Bảo vệ thực vật II

Pathion 20 Ec

Su xanh hại thuốc l

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ha Nng

Advanced Laboratories Inc. Santa Ana, Ca. USA

Pyvalerate 20 EC

Rầy hại la, su đo hại rau

Forward Int. Ltd

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., Guangxi, China.

Sagomycin 10 EC, 20 EC, 10 ME

10 EC: Rệp dưa, su đo rau

20 EC: Su khoang hại rau, su cuốn l hại la

10 ME: Rệp hại rau cải

Cng ty Thuốc trừ su Si Gn

Sanvalerate 200 EC

Su xanh hại rau, rệp hại cy c mi

Forward Int. Ltd

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., Guangxi, China.

Sudin 20 EC

Su khoang hại rau, su non bướm phượng hại cy c mi

Cng ty Vật tư Bảo vệ thực vật I

Hanwha Corporation, Seoul 100 - 797, Korea

Sumicidin 10 EC, 20 EC

Rệp hại cy c mi, su đục quả, đục nụ hại đậu tương

Sumitomo Chem. Co., Ltd

Sumitomo Chemical Co., Ltd. Tkyo, 104 - 0033, Japan

Timycin 20 EC

Bọ xt hại la, su vẽ ba hại cy c mi

Cng ty TNHH Thi Phong

Vifenva 20 ND

Su ăn l hại rau, bọ xt hại đậu lấy hạt

Cng ty Thuốc St trng Việt Nam

83

Fipronil 20 g/l + Fenobucarb 160 g/l

Access 180 EC

Rầy nu hại la

Bayer Vietnam Ltd. (BVL)

Bayer CropScience

84

Flufenoxuron (min 98%)

Cascade 5 EC

Su xanh da lng hại lạc, đậu tương; nhện đỏ hại cy c mi, ch

BASF Singapore Pte Ltd.

BASF Ltd

85

Halfenprox (min 94,5%)

Sirbon 5 EC

Nhện đỏ hại cy c mi

Mitsui Chemicals., Inc

Mitsui Chemicals., Inc. Tokyo 100 - 6070, Japan

86

Hexythiazox (min 94%)

Nissorun 5 EC

Nhện đỏ hại ch, hoa hồng

Nippon Soda Co., Ltd

Nippon Soda Co., Ltd., Tokyo Japan

87

 

Fipronil (min 97%)

 

Brigand 0.3 G, 800 DF, 5 SC

Su tơ hại rau; su cuốn l, su đục thn, su năn hại la

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ha Nng

Regent 5 SC, 0.2 G, 0.3 G, 800 WG

5 SC: Su đục thn, su cuốn l, bọ trĩ hại la; xử l hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, su đục thn, su năn, rầy nu, su cuốn l, su phao, su keo hại la.

0.2 G: Su đục thn, rầy nu, bọ trĩ, su keo, su phao, su cuốn l hại la.

0,3 G: Su đục thn, rầy nu, bọ trĩ, su keo, su phap, su cuốn l hại la; su đục thn hại ng, ma.

800 WG: Su đục thn, bọ xt, rầy nu, su cuốn l, bọ trĩ hại la; su tơ hại bắp cải; di đục l, bọ trĩ, rầy hại dưa hấu; rệp hại dưa chuột, bầu b; rầy chổng cnh hại cy c mi; su tơ, bọ trĩ, rệp, di đục l hại rau họ thập tự; nhện hại vải; bọ trĩ hại nho

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

88

Imidacloprid (min 96%)

Admire 050 EC

Su vẽ ba, bọ trĩ hại cy c mi; rầy nu, rầy xanh, bọ trĩ hại la; rệp, rầy xanh hại bng; rầy xanh hại ch.

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

Canon 100 SL

Bọ trĩ hại dưa chuột

Cng ty cổ phần TST Cần Thơ, TP. Cần Thơ

Gaucho 70 WS, 020 FS, 600 FS

70 WS: Rầy nu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi hại la; su chch ht bng; su trong đất hại ng

020 FS: Bọ trĩ hại la

600 FS: Rệp bng, bọ trĩ la

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

Confidor 100 SL

Bọ trĩ hại dưa chuột, dưa hấu, nho, su vẽ ba, rệp sp hại cy c mi; rệp vảy hại vải; rầy chồng cnh hại sầu ring; rệp sp, rệp vảy hại c ph; bọ trĩ, rầy hại xoi; bọ cnh tơ ch

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

Just 050 EC

Rầy nu hại la

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ha Nng

89

Imidacloprid 25 g ai/l + Cyfluthrin 25 g ai/l

ConSupra 050 EC

Rệp vải hại c ph

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

90

Isoprocarb

Capcin 20 EC, 25 WP

Rầy hại la, rệp hại cy c mi

Cng ty cổ phần TST Cần Thơ, TP. Cần Thơ

Mipcide 20 EC

Rầy hại la, bọ trĩ hại rau cải

Cng ty Thuốc trừ su Si Gn

Tigicarb 20 EC, 25 WP

Rầy nu hại la, rầy bng hại xoi

Cng ty VT NN Tiền Giang, T.Tiền Giang

Vimipc 20 ND, 25 BTN

Rầy hại la, bọ xt hại cy c mi

Cng ty Thuốc St trng Việt Nam

91

Indoxacarb

Ammate 150 SC

Su tơ hại bắp cải, su xanh da lng hại đậu tương.

Du Pont Far East Inc

Du Pont Far East Inc. Wibmington Delaware USA

92

Isoxathion (93%)

Karphos 2 D

Rệp sp hại c ph

Sankyo Agro Co., Ltd., Tokyo 113 - 0033, Japan

Sankyo Agro Co., Ltd., Tokyo 113 - 0033, Japan

93

Lambda - cyhalothrin (min 81%)

Karate 2.5 EC

Su cuốn l, bọ xt, bọ trĩ, su phao, rầy nu hại la; su tơ hại bắp cải; su cuốn l hại lạc; su ăn l hại đậu tương

Syngenta Vietnam Ltd.

Syngenta Ltd.

Fast Kill 2.5 EC

Rệp hại thuốc l

Cng ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Ha Nng

Sumo 2.5 EC

Bọ trĩ hại la

Forward International Ltd.

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., Guangxi, China

Vovinam 2.5 EC

Su tơ hại bắp cải

Cng ty Thuốc trừ su Si Gn

Mitsui Industries Ltd., (Gujarat) India

94

Lufenuron (min 96%)

Match 050 EC

Su tơ hại rau, su xanh da lng hại đậu xanh

Syngenta Vietnam Ltd.

Syngenta Ltd.

95

Malathion (min 95%)

Malate 73 EC

Su cuốn l hại la, di đục quả hại xoi

Cng ty Thuốc trừ su Si Gn

Sharda International, Exporters & Importers, Mumbai, India

Malfic 50 EC

Su khoang hại lạc, su cuốn l hại la

Cng ty TNHH Thương mại Nng Pht

Ficom organics Ltd., India

96

Malathion 42% + Cypermethrin 3%

Macyny 45 EC

Su keo hại la

Cng ty TNHH Sản xuất - Thương mại Ngọc Yến

Industrial and Chemical Factory, Institute of Techno-Science, Quangxi, China

97

Malathion 15% + Fenvalerate 6%

Malvate 21 EC

Su khoang hại lạc, bọ trĩ hại dưa hấu

Cng ty Thuốc trừ su Si Gn

Sharda International, Exporters & Importers, Mumbai, India

98

Methidathion (96%)

Supracide 40 EC

Rệp sp hại c ph, cy c mi

Syngenta Vietnam Ltd.

Syngenta Ltd.

Suprathion 40 EC

Rệp sp hại cy c mi, su xm hại khoai ty

Makhteshim Chem Ltd.

Makhteshim - Agan Chemical Works Ltd., Beer Sheva Israel

99

Metarhirium anisopliae Sorok

Mat 5.5 x 108 bo tử/g

Chu chấu, mối hại ng, ma, luồng; rầy nu hại la; su đo xanh, su xanh hại đay; bọ dừa

Viện bảo vệ thực vật

Viện bảo vệ thực vật

100

Methoxyfenozide (min 95%)

Prodigy 23F

Su khoang, su xanh hại lạc

Dow AgroSciences B.V

Dow AgroSciences B.V

mục lục

<<trang trước                Tiếp>>