DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG 

 

TT

Tên hoạt chất - nguyên liệu

(Common name)

Tên thương phẩm

(Trade name)

Đối tượng phòng trừ

(Crop/Pest)

Tổ chức xin đăng ký

(Applicant)

Nhà sản xuất hoặc nhà ủy quyền

I. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng

 

1

Acrylic acid 4% + Carvacrol 1%

 

Som 5Đ

Bệnh đạo ôn, khô vằn, bạc lá hại lúa;Bệnh giả sương mai, mốc xám hại dưa chuột, rau, cà, thán thư hại ớt

Viện Di truyền Nông nghiệp

Xushui Pesticide Manufacturing Factory of Hebei Pr. China

2

Acibenzolar-S-Methyl (min96%)

Bion 50 WG

Bệnh bạc lá hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

Syngenta Ltd

3

Dẫn xuất Acid salicylic (Ginkgoic acid 42.5%+
Corilagin 2.5%+m-pentadecadienyl resorcinol 5%)

Sông Lam 333 50ND

Bệnh khô vằn, đạo ôn hại lúa, bệnh chảy mủ do Phytophthora hại cây có múi

Cty XNK vật tư KT (REXCO)-TT Khoa học tự nhiên-CNQG

Cty XNK vật tư KT (REXCO)-TT Khoa học tự nhiên-CNQG

4

Acid salicylic

Exin 4.5HP

(Exin R): bệnh đạo ôn, bạc lá hại lúa

(Phytoxin VS): bệnh héo tươi hại cà chua

Cty Thuốc Sát trùng Việt Nam

Viện sinh học nhiệt đới, Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Benomyl (min 95%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bemyl 50WP

Bệnh mốc xám hại rau, bệnh ghẻ hại cây ăn quả

Cty vật tư BVTV II

Ben 50WP

Bệnh thán thư hại xòai, phấn trắng hại cà chua, bệnh vàng lá hại lúa

Cty TNHH Hóa nông Hagrochem

Alfa Co., Ltd., Taipei, Taiwan

Bendazol 50WP

Bệnh đạo ôn hại lúa, thán thư hại rau

Cty thuốc trừ sâu
Sài Gòn

Benex 50WP

Bệnh khô vằn hại lúa, bệnh thán thư hại xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

GoldStar Agrochemical Co., Ltd., Section 2, Taipei, Taiwan

Benotigi 50WP

Bệnh vàng lá hại lúa, bệnh phấn trắng hại cà phê

Cty VT NN Tiền Giang, t.Tiền Giang

Binhnomyl 50WP

Bệnh đạo ôn, vàng lá hại lúa; bệnh sẹo hại cây có múi; bệnh phấn trắng hại dưa chuột; sương mai hại cà chua, khoai tây; rỉ sắt hại cà phê,thán thư hại xoài

Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

Jiangsu Eternal Union Group Corporation, Jiangsu Province, P.R. China

Candazole 50WP

Bệnh vàng lá hại lúa, thán thư hại rau

Cty cổ phần TST Cần Thơ

Fundazol 50WP

Bệnh vàng lá hại lúa

Connel Bros Co., Ltd

Chinoin Agrochemincal Budapest, Hungary

Funomyl 50WP

Bệnh vàng lá hại lúa, mốc xám hại rau

Forward Int Ltd

Forward International Ltd. Taipei, Taiwan R.O.C

Plant 50WP

Bệnh thối hại rau, rỉ sắt hại cà phê, vàng lá hại lúa

Map Pacific PTE Ltd

Hockley International Ltd., United Kingdom

Tinomyl 50WP

Bệnh đốm lá hại đậu, thán thư hại xoài

Cty TNHH Thái Phong

Viben 50 BTN

Bệnh phấn trắng hại rau, héo cây con hại cà chua

Cty Thuốc sát trùng Việt Nam

6

Benomyl 25%+
Mancozeb 25%

Bell 50WP

Bệnh vàng lá hại lúa

C.ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông

7

Benomyl 12,5%+
ZnSO4+MgSO4

Mimyl 12.5BHN

Bệnh vàng lá hại lúa

Phòng NN Cai Lậy-Tiền Giang

8

Benomyl 17%+
Zineb 53%

Benzeb 70WP

Bệnh vàng lá, lem lép hạt hại lúa; đốm lá hại lạc; sương mai hại khoai tây

Cty Thuốc trừ sâu Sài Gòn

9

Bromuconazole

Vectra 100SC, 200 EC

100SC: Bệnh rỉ sắt hại cà chua, phấn trắng hại dưa hấu, khô vằn hại lúa

200 EC: Đạo ôn, khô vằn, đốm nâu hại lúa; rỉ sắt hại cà phê; phấn trắng hại dưa hấu; mốc sương hại khoai tây; đốm lá hại lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

10

Calcium Polysulfide

Lime Sulfur

Bệnh phấn trắng hại nho, sương mai hại dưa chuột

Cty cổ phần TST Cần Thơ, TP Cần Thơ

11

 

Carbendazin (min 98%)

 

Acovil 50SC

Bệnh khô vằn hại lúa

Cty TNHH TM Thái Nông

Jingjiang Agricultural Chemical Factory, Jingjiang, Jiangsu, China

Adavin 500 FL

Bệnh khô vằn hại lúa

Cty TNHH TM Hoàng Ân

Sharda International, Exporters & Importers, Mumbai, India

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Agrodazim 50SL

Bệnh mốc sương hại cà chua, khoai tây

Agrorich Int. Crop

Jiangsu Xinyi Pesticide Ltd., China

Appencard super 50FL, 75DF

50FL: Bệnh khô vằn hại lúa, bệnh thối hại xoài

75DF: Bệnh khô vằn hại lúa, thán thư hại ớt

Handelsgesellschaft Detlef Von Appen MBH

Handelsgesellschaft Detlef Von Appen MBH, Germany

Arin 25 SC; 50SC

50SC :Bệnh đạo ôn hại lúa

25 SC: vàng lá hại lúa

Cty TNHH SX-TM&DV Ngọc Tùng

China Guangxi The Nation Technology Scienticfic Institute of Research Agrochemical Factory, Guangxi, China

Bavisan 50WP

Bệnh đạo ôn hại lúa, đốm lá hại đậu

Chiatai Co., Ltd

Chiatai Co., Ltd., Samut sakom province, Thailand

Bavistin 50FL (SC)

Bệnh thán thư hại cây ăn quả, đốm lá hại rau

BASF Singapore Pte Ltd

BASF Ltd

Benvil 50SC

Bệnh khô vằn hại lúa

Cty TNHH An Nông

RPG Life Sciences Ltd (Formerly Searle India Ltd.) Marg, Munbai

Benzimidine 60WP, 50SC

60WP:Bệnh đốm lá hại cây thuốc lá, mốc trắng hại nấm ăn

50SC: Bệnh lem lép hạt hại lúa

Cty TNHH Hóa Nông Hagrochem

Agrosyn Life S.R.L, 24050 Grassobio (BG), Italy

Binhnavil 50 SC

Bệnh khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa; thối quả hại cây có múi; thán thư hại xoài, dưa hấu; đốm lá hại lạc

Jiangying Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

Jiangsu Eternal Union Group Corporation, Jiangsu Province, P.R. China

Cadazim 500 FL

Bệnh khô vằn hại lúa; thán thư hại nhãn,

Cty TNHH-TM Nông Phát

Carban 50  SC

Bệnh vàng lá chín sớm hại lúa, chết cây con hại đậu

Cty DV BVTV An Giang

Carben 50WP,
50SC

50WP: Bệnh khô vằn hại lúa, mốc xám hại rau

50SC: Bệnh khô vằn, đạo ôn hại lúa, mốc xám hại cà chua

Cty VTNN Tiền Giang, t. Tiền Giang

Carben 60 UP, 50 SC

Đốm nâu hại lúa, thán thư hại xoài

Công ty Vật tư bảo vệ thực vật II

Carbenvil 50 SC

Bệnh đạo ôn hại lúa, thán thư hại rau

Công ty cổ phần vật tư bảo vệ thực vật Hà Nội

Jing Jang Agricultural Chemical Factory, China

Carbenzim 500FL,
50WP

500FL: Bệnh khô vằn hại lúa, đốm lá hại lạc

50WP: Bệnh khô vằn hại lúa, thối quả hại cây có múi

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

Sharda International, Exporters & Importers, Mumbai, India

Care 50SC

Bệnh lem lép hạt hại lúa

Cty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hoá Nông

Carosal 50SC, 50WP

Bệnh vàng lá, lem lép hạt hại lúa

Cty cổ phần TST Cần Thơ, TP Cần Thơ

Cavil 50SC, 50WP, 60WP

Bệnh khô vằn hại lúa; bệnh rỉ sắt hại cà phê

Cty vật tư BVTV I

Hanwha Corporation, Seoul 100 - 797, Korea

Crop-Care 500SC

Bệnh khô vằn hại lúa

Imaspro Resiurces Sdn Bhd Malaysia

Jiangyin Pesticide Factory, Qing Yang Town, Jiangyin, Jiangsu, China

Derosal 50SC, 60WP

50SC: Bệnh khô vằn hại lúa; lở cổ rễ hại cây có múi;  

60WP: bệnh khô vằn hại lúa; thán thư hại cây có múi

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Bayer CropScience

Dibavil 50 FL

Bệnh khô vằn hại lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Zhejiang Dongfeng Pesticide Factory Wenzhou China

Forsol 50WP, 60WP, 50SC

50WP: Bệnh khô vằn hại lúa, đốm lá hại đậu.

60WP: Bệnh khô vằn hại lúa, mốc xám hại rau.

50SC: Bệnh đạo ôn hại lúa, thối quả xoài

Forward Int Ltd

Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd., No1, Chinshaichung, Lianzhou, Hepu, Beihai Guangxi, China

Glory 50SC

Bệnh thán thư hại nho, hành

Map Pacific PTe Ltd

Hockley International Ltd., United Kingdom

Kacpenvil 500 SC, 50 WP

50 WP: bệnh lem lép hạt hại lúa, thối nhũn hại rau
500 SC: bệnh lem lép hạt hại lúa

Cty TNHH An Nông

RPG Life Sciences Ltd (Formerly Searle India Ltd.) Marg, Munbai

Ticarben 50WP

50SC

50WP: Bệnh đạo ôn hại lúa, thối quả hại nhãn

50SC:Bệnh vàng lá, bệnh lem lép hạt, bệnh khô vằn hại lúa

Cty TNHH Thái Phong

Tilvil 50 SC

Bệnh khô vằn hại lúa

Cty cổ phần vật tư BVTV Hoà Bình

Fin Chemical Industry Co., Hop Phi, An Huy Pr. China

Vicarben 50BTN, 50HP

50BTN: Bệnh đốm lá hại đậu, thán thư hại rau

50HP: Bệnh thán thư hại đậu, bệnh khô vằn hại lúa

Cty Thuốc sát trùng Việt Nam

Zoom 50WP, 50SC

50WP: Khô vằn hại lúa

50SC: Đạo ôn hại lúa, rỉ sắt hại cà phê

United Phosphorus Ltd

United Phosphorus Ltd., Worli, Bombay 400018 India

mục lục

<<trang trước                Tiếp>>