


Phân bón nhập khẩu
Chủng loại | Đơn giá | Cảng, cửa khẩu |
Phân Super lân P2O5 >16%, Axit tự do <=4% | 80 USD/tấn | HQ CK Lao Cai |
Phân Amoni Clorrua NH4CL, N>=25% | 150 USD/tấn | CK Đường Sắt Đồng Đăng |
Phân đạm Ure, N=46% do TQSX | 315 USD/tấn | HQ Ga đường sắt Đồng Đăng |
Phân bón (NH4H2PO4): Phosphate 99% | 800 USD/tấn | Cảng Cát Lái (Tp.HCM) |
Giá phân bón tại thị trường Trà Vinh
ĐVT: đ/kg
Urê phú Mỹ | 7.000 |
DAP TQ | 10.000 |
Pasudin 10 H | 20.000 |
Giá phân bón tại thị trường Đồng Nai
ĐVT: đ/kg
Urê phú Mỹ | 6.800 |
SA Nhật | 3.200 |
SA Nga | 2.900 (+50) |
Kali | 9.550 |
Kali | 7.950 |
Kali Nga | 9.300 |
DAP TQ đen | 9.900 (-150) |
DAP TQ nâu | 9.400 (-300) |
NPK Phi | 8.350 (-50) |
NPK | 5.500 |
NPK | 5.100 |
NPK 16-16-8 LD | 7.300 |
NPK 20-20-15 Đ.Nai | 10.000 |
Lân Long Thành | 2.100 |
Lân Ninh Bình | 2.270 |